Từ: oái, hội có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ oái, hội:

荟 oái, hội • 薈 oái, hội

Đây là các chữ cấu thành từ này: oái, • hội

oái, hội [oái, hội]

U+835F, tổng 9 nét, bộ Thảo 艹
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 薈;
Pinyin: hui4, ji4, qi5;
Việt bính: kui2 wai3 wui3;

荟 oái, hội

Nghĩa Trung Việt của từ 荟

Giản thể của chữ 薈.

hội, như "lô hội" (gdhn)
oái, như "oái (cây cối um tùm)" (gdhn)

Nghĩa của 荟 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (薈)
[huì]
Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 9
Hán Việt: CỐI, HỘI
rậm rạp; rậm; xanh tốt。草木繁盛。
Từ ghép:
荟萃

Chữ gần giống với 荟:

兹, 茖, 茗, 茘, 茙, 茛, 茜, 茞, 茠, 茢, 茤, 茦, 茧, 茨, 茫, 茬, 茭, 茯, 茱, 茲, 茴, 茵, 茶, 茷, 茸, 茹, 茺, 茼, 荀, 荁, 荂, 荃, 荄, 荅, 荆, 荇, 荈, 草, 荊, 荍, 荎, 荏, 荐, 荑, 荒, 荔, 荕, 荖, 荗, 荘, 荙, 荚, 荛, 荜, 荝, 荞, 荟, 荠, 荡, 荣, 荤, 荥, 荦, 荧, 荨, 荩, 荪, 荫, 荬, 荭, 荮, 药,

Dị thể chữ 荟

薈,

Chữ gần giống 荟

菓, 蒙, 蒟, 蒞, 鲙, 蒝, 蒜, 蒛, 蒚, 蒘,

Tự hình:

Tự hình chữ 荟 Tự hình chữ 荟 Tự hình chữ 荟 Tự hình chữ 荟

oái, hội [oái, hội]

U+8588, tổng 16 nét, bộ Thảo 艹
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: 荟;
Pinyin: hui4;
Việt bính: kui2 wai3 wui3 wui6;

薈 oái, hội

Nghĩa Trung Việt của từ 薈

(Tính) Cây cỏ um tùm.
◎Như: xuân thiên nhất lai, bách hoa thịnh khai, thảo mộc oái tụy 春
天一來, 百花盛開, 草木薈萃 mùa xuân đến, trăm hoa thịnh nở, cỏ cây mọc um tùm.

(Động)
Tụ tập.
◎Như: nhân văn oái tụy 人文薈萃 nhân vật và văn chương tụ hội.

(Động)
Ngăn che.
§ Ta quen đọc là hội.

cói, như "chiếu cói" (vhn)
uế, như "ô uế, uế (xấu xa)" (btcn)
hội, như "lô hội" (gdhn)
oái, như "oái (cây cối um tùm)" (gdhn)

Chữ gần giống với 薈:

蕷, 蕹, 蕻, 蕽, 蕾, 薀, 薄, 薅, 薆, 薇, 薈, 薉, 薊, 薏, 薐, 薑, 薓, 薔, 薕, 薗, 薙, 薛, 薜, 薝, 薟, 薢, 薤, 薦, 薧, 薨, 薪, 薫, 薬, 薮,

Dị thể chữ 薈

荟,

Chữ gần giống 薈

菛, 蒘, 蒟, 蒞, 蒝, 蒜, 蒛, 蒚, 蒙, 蒗,

Tự hình:

Tự hình chữ 薈 Tự hình chữ 薈 Tự hình chữ 薈 Tự hình chữ 薈

Nghĩa chữ nôm của chữ: hội

hội会:cơ hội; hội kiến, hội họp; hội trường
hội愦:hôn hội (ngu)
hội憒:hôn hội (ngu)
hội會:cơ hội; hội kiến, hội họp; hội trường
hội㱮:hội nồng (vỡ mủ)
hội殨:hội nồng (vỡ mủ)
hội溃:hội đào (chạy toán loạn), hội bại (thua liểng xiểng)
hội潰:hội đào (chạy toán loạn), hội bại (thua liểng xiểng)
hội癐: 
hội绘:hội hoạ
hội缋:hội hoạ
hội繪:hội hoạ
hội聩:hội (nặng tai, điếc)
hội聵:hội (nặng tai, điếc)
hội荟:lô hội
hội薈:lô hội
oái, hội tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: oái, hội Tìm thêm nội dung cho: oái, hội